|
Chương trình đào tạo Kế toán xây dựng, trình độ trung cấp nhằm trang bị cho người học có kiến thức và kỹ năng thực hành nghề nghiệp , có đạo đức, có sức khoẻ , có khả năng làm việc theo chuyên môn của một cán bộ kế toán doanh nghiệp và trong lĩnh vực xây dựng; đáp ứng được các yêu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước.
1. Ngành đào tạo: KẾ TOÁN - Ngày nhập học từ nay đến ngày 15/03/2012
- Khai giảng ngày 21/03/2012 - Có lớp học ban ngày và buổi tối .
- Địa chỉ : 373 - Lê Đức Thọ - P17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM
- Điện thoại : (08) 2244 3813 - (08) 5446 5205 - 0918.337.634 ( Thầy Tùng )
- Website : www.thegioinghe.com
2. Mã ngành: 20-04 3. Hình thức tuyển sinh : xét tuyển
- Học sinh đã tốt nghiệp THCS (lớp 9): Thời gian học 3 năm
- Học sinh đã tốt nghiệp THPT: Thời gian học 2 năm
- Học sinh học hết lớp 12 nhưng chưa tốt nghiệp: Thời gian học 2 năm 3 tháng
4. Học phí:
Học phí: Đóng theo học kỳ ( 2.300.000đ / Hkỳ ) 5. Giới thiệu chương trình
Có kỹ năng thực hành thành thạo về chuyên môn, nghề nghiệp kế toán, đủ khả năng giải quyết những vấn đề thông thường về chuyên môn kế toán và tổ chức công tác kế toán ở đơn vị. Cụ thể là:
- Mở các loại sổ sách về nghiệp vụ kế toán; hạch toán đúng chế độ, đúng phương pháp; lập các biểu báo cáo kế toán theo phần việc được giao.
- Hướng dẫn các tổ, đội, phân xưởng và các bộ phận khác trong doanh nghiệp thực hiện ghi chép ban đầu, mở sổ sách hạch toán đúng chế độ, đúng phương pháp.
- Lưu trữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu hạch toán theo đúng chế độ quy địnhChương trình giáo dục Trung cấp chuyên nghiệp ngành Kế Toán đem lại cho người học có phẩm chất đạo đức, tác phong chuyên nghiệp, rèn luyện được đức tính cẩn thận, chính xác, bảo mật thông tin…có kiến thức kỹ năng nghề nghiệp. Học xong học sinh có thể làm việc ở các công ty, cơ sở sản xuất kinh doanh có trang hệ thống máy tính. Đặc biệt học sinh có thể học liên thông lên bậc Cao Đẳng, Đại Học.
6. Mục tiêu đào tạo
Mục tiêu đào tạo hệ trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành Kế Toán được thể hiện ở các mặt sau:
Chuẩn kiến thức: giúp học sinh tự trang bị hệ thống kiến thức khoa học cơ bản và chuyên môn tin học bậc trung cấp. Giúp các em hiểu biết vận dụng kiến thức kỹ năng nghề nghiệp vào công việc thực tế.
Chuẩn bị kỹ năng: giúp học sinh đạt chuẩn về kỹ năng thực hành phân tích hệ thống thông tin, kỹ năng sử dụng các phương tiện kết nối viễn thông, các kỹ năng thao tác. Học sinh có thể làm việc trong môi trường chuyên nghiệp ở các công ty, doanh nghiệp, có điều kiện tiếp xúc học tập nâng cao bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn. .
Học sinh có tác phong làm việc hiện đại, chuyên nghiệp, có thái độ nhận thức đúng đắn. Có đạo đức, lối sống và trách nhiệm công dân
7. Phương tiện và điều kiện học tập đặc biệt :
- 70% thời gian học trên máy. - Mỗi lớp tối đa 40 học viên. - Máy tính cấu hình mạnh và mạng internet tốc độ cao - Phòng học máy lạnh thoáng mát.
8. Quyền lợi học viên - Sau khi tốt nghiêp được cấp bằng trung cấp chính quy và được liên thông lên Cao Đẳng, Đại Học hệ chính quy.
- Được giới thiệu việc làm sau khi tốt nghiệp.
- Đặc biệt, được học lại miễn phí các môn chuyên ngành đến khi có khả năng hành nghề. - Được giảm học phí khi đăng ký học các lớp Chuyên đề.
- Được tham gia các buổi học chuyên đề ngày chủ nhật do trung tâm tổ chức. - Được hỗ trợ vay vốn Ngân hàng.
- Được hoãn nghĩa vụ quân sự.
- Được tư vấn và hỗ trợ từ các cố vấn là các giảng viên của trung tâm.
9. Kế hoạch thực hiện
Phân bố thời gian hoạt động toàn khóa (kế hoạch tổng thể)
|
STT
|
Tên học phần
|
Số Tiết học
|
Đơn vị học trình
|
Đơn vị học phần
|
Phân bổ theo học kỳ
|
|
Tổng số
|
L.T
|
T.H
|
H.KI
|
H.KII
|
H.KIII
|
H.KIV
|
|
I
|
A . Môn chung
|
435
|
200
|
235
|
21
|
7
|
345
|
90
|
|
|
|
1
|
Giáo dục quốc phòng
|
75
|
15
|
60
|
3
|
1
|
75
|
|
|
|
|
2
|
Chính trị
|
90
|
60
|
30
|
5
|
1
|
90
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục thể chất
|
60
|
5
|
55
|
2
|
1
|
60
|
|
|
|
|
4
|
Tin học căn bản
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
5
|
Anh văn 1
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
60
|
|
|
|
|
6
|
Anh văn 2
|
60
|
30
|
30
|
3
|
1
|
|
60
|
|
|
|
7
|
Giáo dục pháp luật
|
30
|
30
|
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
II
|
B. Môn cơ sở
|
435
|
240
|
195
|
26
|
10
|
75
|
285
|
75
|
|
|
8
|
Kinh tế vĩ mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
9
|
Kinh tế vĩ mô
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
45
|
|
|
|
10
|
Lý thuyết tài chính – tiền tệ tính dụng
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
45
|
|
|
|
|
11
|
Lý thuyết thống kê
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
30
|
|
|
|
|
12
|
Lý thuyết hạch toán kế toán (NLý kế toán)
|
75
|
45
|
30
|
4
|
1
|
|
75
|
|
|
|
13
|
Nghiệp vụ hành chánh văn phòng
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
14
|
Nghiệp vụ suất nhập khẩu
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
30
|
|
|
15
|
Anh văn chuyên ngành
|
15
|
45
|
2
|
1
|
|
|
60
|
|
|
|
16
|
Thanh toán quốc tế
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
45
|
|
|
17
|
Marketing căn bản
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
30
|
|
|
|
III
|
C. Môn Chuyên Ngành
|
630
|
300
|
330
|
33
|
11
|
|
30
|
420
|
210
|
|
18
|
Quản tri doanh nghiệp
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
45
|
|
|
19
|
Tài chính doanh nghiệp
|
60
|
45
|
15
|
4
|
1
|
|
60
|
|
|
|
20
|
Thuế
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
30
|
|
|
21
|
Thống kê doanh nghiệp
|
45
|
30
|
15
|
3
|
1
|
|
|
45
|
|
|
22
|
Kế toán doanh nghiệp 1
|
120
|
45
|
75
|
5
|
1
|
|
|
120
|
|
|
23
|
Kế toán doanh nghiệp 2
|
120
|
45
|
75
|
5
|
1
|
|
|
120
|
|
|
24
|
Phân tích hoạt động kinh tế
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
|
30
|
|
25
|
Thực hành khai báo thuế
|
45
|
15
|
30
|
2
|
1
|
|
|
|
45
|
|
26
|
Kế toán Excel
|
60
|
45
|
15
|
4
|
1
|
|
|
|
60
|
|
27
|
Kiểm toán
|
30
|
15
|
15
|
2
|
1
|
|
|
|
30
|
|
28
|
Kế toán mô phỏng
|
45
|
0
|
45
|
1
|
1
|
|
|
|
45
|
|
TỔNG CÔNG
|
1500
|
740
|
760
|
80
|
28
|
420
|
435
|
435
|
210
|
|